Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2023 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng thương mại Việt Thắng 03, tổ 23, hẻm 5, khu phố 5A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603896656Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Chính Phương Số 155, tổ 27, khu phố 2A, Phường Long Bình, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603896085Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Phát Minh Hưng Đường số 1, tổ 1, ấp Tân Bình, Xã Bình Minh, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603895204Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Quốc Công Phát Số nhà 80, tổ 59A, ấp 5, Xã An Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603894874Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Vũ Cường Thịnh Lô 8, Tổ 15, Khu phố 2, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603892404Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất thương mại Nhôm Thái Hà Tổ 11, ấp 9/4, Phường Dầu Giây, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603892154Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH TM DV Tuấn Anh Machine Số 68A/67, tổ 5A, khu phố 3, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603891658Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Cơ Khí Cường Anh Đồng Nai Số 37, tổ 11, khu phố 3, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603891312Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Ngọc Khải Phát 38/34, tổ 1, khu phố 3, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603891023Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí Ngọc Hải tổ 1, ấp Suối Cả, Xã Long Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603890742Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17