Doanh nghiệp ngành Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Mã ngành 2592 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 10.732 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất kỹ thuật Và thương mại Minh Anh Nhà số 1, Ngách 2, Ngõ 96 Đường Vắng, Thôn Cát Ngòi, Xã Dương Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111485889Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Gia Nguyên Số nhà 58, thôn Rùa Hạ 2, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111485705Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần sản xuất Và đầu tư xuất nhập khẩu Vietnext Toàn Cầu Số nhà 5, ngõ 2 đường Phượng Bãi, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111475898Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dada Việt Nam Tầng 2, nhà xưởng số 4, Lô 38I, Khu công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111473844Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Công Nghệ L&S Plating Việt Nam Lô 46, khu công nghiệp Quang Minh, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111470473Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Tổng Hợp Cơ Khí Văn Hồng - Chi nhánh 01 Số 22, Thôn Đại Định, Xã Tam Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111453238-016Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Cơ Khí Mạnh Hùng Đội 2 Đại Lan, Xã Nam Phù, TP Hà Nội, Việt Nam 0111442388Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Cơ Khí Tổng Hợp Đạt Phương Số nhà 79, Ngõ 10, Đường Ái Mỗ, Tổ dân phố 1 Ái Mỗ, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam 0111432044Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại TVS Vina Xóm 7 Thôn Phúc Đức, Xã Quốc Oai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111429517Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Gia Phát Sla Số nhà 12 ngõ 15 đường Thành Đa Bang, thôn Tân Phong 1, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam 0111428129Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.948
- 2 Thành phố Hà Nội 1.576
- 3 Tỉnh Đồng Nai 903
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 820
- 5 Thành phố Hải Phòng 813
- 6 Tỉnh Ninh Bình 539
- 7 Thành phố Đà Nẵng 455
- 8 Tỉnh Hưng Yên 409
- 9 Tỉnh Phú Thọ 389
- 10 Tỉnh Thanh Hóa 295
- 11 Tỉnh Quảng Ninh 226
- 12 Tỉnh Thái Nguyên 200
- 13 Tỉnh Nghệ An 195
- 14 Tỉnh Quảng Ngãi 184
- 15 Tỉnh Gia Lai 177
- 16 Tỉnh Tây Ninh 153
- 17 Thành phố Cần Thơ 150
- 18 Tỉnh Khánh Hòa 149
- 19 Tỉnh Hà Tĩnh 136
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 121
- 21 Tỉnh Quảng Trị 114
- 22 Tỉnh An Giang 107
- 23 Tỉnh Lâm Đồng 100
- 24 Tỉnh Lào Cai 96
- 25 Thành phố Huế 85
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 68
- 27 Tỉnh Đồng Tháp 63
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 57
- 29 Tỉnh Sơn La 50
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 34
- 31 Tỉnh Cà Mau 30
- 32 Tỉnh Lai Châu 23
- 33 Tỉnh Điện Biên 22
- 34 Tỉnh Cao Bằng 17