Doanh nghiệp ngành Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Mã ngành 8620 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.471 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty cổ phần Phòng Khám Răng Hàm Mặt Nha Khoa Gia Đình Căn 11-B, Khu nhà ở thấp tầng tại ô đất A10 KĐT Nam Trung Yên, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111448125Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Bệnh Viện LB Global Số 2 ngõ 26 Nguyên Hồng, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111445290Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Làm Đẹp Sline Số 30 ngõ 371 phố Kim Mã, Phường Giảng Võ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111445188Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Da Liễu Thẩm Mỹ DR Quang Trọng Tầng 1,2 số 40 phố Văn Yên, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111445050Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Pham Gia Beauty Center 36A phố Lý Nam Đế, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111443695Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH DNV Clinic Tầng 1 Số nhà 14, Đường 2.2, Khu đô thị Gamuda Garden, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111441842Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH GH Plus Group Số 5 ngõ 349 Quan Nhân, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111441810Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nha Khoa Long Vũ Hà Đông Số 4, Dịch vụ 5, Tổ 10 Mộ Lao, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111441419Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Kanes Tầng 1, 2 số 83 Nguyễn Đình Chiểu, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111441169Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Quốc Tế Bảo Long Số 15 lô 5 Đền Lừ 2, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111437980Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 1.709
- 2 Thành phố Hà Nội 939
- 3 Tỉnh Đồng Nai 265
- 4 Thành phố Cần Thơ 188
- 5 Thành phố Hải Phòng 188
- 6 Thành phố Đà Nẵng 181
- 7 Tỉnh Lâm Đồng 177
- 8 Tỉnh Ninh Bình 144
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 135
- 10 Tỉnh An Giang 119
- 11 Tỉnh Vĩnh Long 116
- 12 Tỉnh Nghệ An 112
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 104
- 14 Tỉnh Hưng Yên 96
- 15 Tỉnh Khánh Hòa 90
- 16 Tỉnh Phú Thọ 89
- 17 Tỉnh Thanh Hóa 86
- 18 Tỉnh Gia Lai 83
- 19 Tỉnh Cà Mau 79
- 20 Tỉnh Đồng Tháp 78
- 21 Tỉnh Tây Ninh 74
- 22 Tỉnh Quảng Ninh 61
- 23 Tỉnh Thái Nguyên 59
- 24 Tỉnh Hà Tĩnh 44
- 25 Thành phố Huế 42
- 26 Tỉnh Quảng Trị 42
- 27 Tỉnh Lào Cai 39
- 28 Tỉnh Quảng Ngãi 39
- 29 Tỉnh Tuyên Quang 33
- 30 Tỉnh Lạng Sơn 24
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Điện Biên 8
- 33 Tỉnh Sơn La 8
- 34 Tỉnh Lai Châu 3