Doanh nghiệp ngành Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Mã ngành 8299 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 5.160 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hùng Châu Số 1A ngõ 773 đường Nguyễn Khoái, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109910889Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Fax Thiên Số 176, hẻm H11, ngõ 147 Phố Tân Mai, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109909481Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại đầu tư Kemco Số nhà 13 ngách 207/103/9 Xuân Đỉnh, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109909474Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Đầu tư xuất nhập khẩu T&H Việt Nam Số 7, ngõ 379/28 Phố Đội Cấn, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109909322Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Asia Trade Services Số 06-Villa E The Manor Khu đô thị Mỹ Đình- Mễ Trì, Đường Đỗ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109907406Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Ngôi Sao May Mắn Số 45 ngõ 103 Văn Cao, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109906931Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại sản xuất Và dịch vụ Thành An Thôn Bình Phú, Xã Việt Yên, Hưng Yên, Việt Nam. 0109906018Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ One Mall Việt Nam Số 10 ngách 152/10 đường Quyết Thắng, Phường Yên Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109905712Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần đầu tư thương mại Và xuất nhập khẩu Đức Nam Số 14, ngách 214/35 Nguyễn Xiển, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109904123Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH XNK Thương mại & Vận tải Thành Khoa Số 3 Ngõ 90/132/38 Tổ 6 Gia Quất, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0109903578Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hà Nội 1.867
- 2 Thành phố Hồ Chí Minh 542
- 3 Thành phố Hải Phòng 482
- 4 Tỉnh Bắc Ninh 290
- 5 Tỉnh Lạng Sơn 161
- 6 Tỉnh Quảng Ninh 154
- 7 Tỉnh Thanh Hóa 142
- 8 Tỉnh Hưng Yên 120
- 9 Tỉnh An Giang 119
- 10 Tỉnh Ninh Bình 119
- 11 Tỉnh Phú Thọ 100
- 12 Tỉnh Cao Bằng 93
- 13 Tỉnh Đắk Lắk 93
- 14 Tỉnh Nghệ An 93
- 15 Thành phố Cần Thơ 71
- 16 Tỉnh Tuyên Quang 71
- 17 Tỉnh Lâm Đồng 65
- 18 Tỉnh Đồng Nai 62
- 19 Tỉnh Đồng Tháp 62
- 20 Tỉnh Thái Nguyên 61
- 21 Thành phố Đà Nẵng 58
- 22 Tỉnh Khánh Hòa 54
- 23 Tỉnh Lào Cai 45
- 24 Tỉnh Gia Lai 41
- 25 Tỉnh Tây Ninh 29
- 26 Tỉnh Vĩnh Long 28
- 27 Tỉnh Sơn La 26
- 28 Tỉnh Cà Mau 22
- 29 Tỉnh Quảng Trị 20
- 30 Thành phố Huế 18
- 31 Tỉnh Hà Tĩnh 15
- 32 Tỉnh Điện Biên 10
- 33 Tỉnh Lai Châu 10
- 34 Tỉnh Quảng Ngãi 9