Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2008
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Dìn Ký 137B - 137C Nguyễn Trãi, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0300176822Tạm ngừng hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ xây dựng Vỹ Lâm Số 90 Đường số 8, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0102710760Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công ty TNHH Sunrise-Window Biệt thự Nguyệt Quế,10-06 Vinhomes Riverside the Harmony, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0800794048Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2005 Đang hoạt động
-
2002
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Thành Sơn Số 99 Phạm Ngũ Lão, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500422747Tạm ngừng hoạt động
-
2001
Công ty CP Ăn Uống Khách Sạn Sơn Tây (Chuyển Từ Hà Tây Về, Số Cũ: 0303000024) Số 15 phố Chùa Thông, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500407629Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Du Lịch Và thương mại Sơn Tây Đồng Mô, Xã Đoài Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500238547Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần Ăn Uống Nhà Nghỉ Sơn Tây Số 23 phố Phạm Ngũ Lão, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500237889Đang hoạt động
-
2009
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Và Dịch Vụ Vân Oanh Số 34 Trần Đăng Ninh, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0401315039Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Ăn Uống Và Sự Kiện Hằng Thu 79 Kiot 01-VL2 Vinaconex Trung Văn, Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội, Việt Nam 0111547341Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần thương mại dịch vụ Du Lịch Và Giáo Dục Trải Nghiệm Edu Farm Chiến Thắng Nhà số 4, ngách 88/8A đường Khuyến Lương, Tổ 6, Phường Lĩnh Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111544485Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH CNM Việt Nam Số 18 Lô TT2A, Ngõ 622 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111536854Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4