Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH LLK81 Vina SH18 The Emerald, tại ô đất CT8 khu đô thị mới Mỹ Đình-Mễ Trì, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111346814Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Barsak Tầng 1, ĐN3, CT9, KĐT Mỹ Đình - Mễ Trì, Đường Trần Văn Lai, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111345296Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Phát triển thương mại Linh Quang Thôn Phú Đa, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111343605Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nhà Hàng Hoa An Viên 45 Phố Cát Linh, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111343563Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Hải Đăng Safe Foods Số nhà 127 phố Tô Hiệu, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111342513Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Nhà Hàng Góc Hà Thành Số 5, Liền kề 11A, Khu đô thị Mỗ Lao, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111341284Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Urban Shanghai Grill & Hotpot Số 18, Phố Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111341125Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4