Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Hiếu Chất 100 Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111236258Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Quân An Số 33A phố Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111193822Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH HSL Việt Nam S56-SH14 I.A.23, Khu Đô Thị Nam Thăng Long, Đường Tân Xuân, Phường Phú Thượng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111192297Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Mỳ Tay To Số 8, Lô A10, Khu đô thị Nam Trung Yên, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111189061Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Vbev Tầng 1,2,3 Tòa nhà The Pilot 2 PRR + 2MP, phố Trịnh Văn Bô, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111179546Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Thực Phẩm Bếp 3 Miền Kim Liên Số 9 Đào Duy Anh, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111163987Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ THG Số nhà 93-LK22 Khu Đô Thị Mới Vân Canh, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111159074Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Ẩm Thực 79 Tầng 2, V6-B01 Khu đô thị The Terra An Hưng, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111156027Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4