Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty CP Tê Tê Chicken OV6 Khu chức năng Đô thị Xuân Phương, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111154894Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Chikura Hanoi Số 188 Phan Kế Bính, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111154005Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ phát triển Hàn Việt Lô 204, 205, 206 Trung tâm thương mại The LINC, Khu đô thị ParkCity Hà Nội, Đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111153587Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thực Phẩm Zopzap Số 106A13 TT Khương Trung, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111153523Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Ngôi Nhà Cổ Số 10 Hàng Mành, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111151808Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên Xu Thái Số 14, ngõ 12, Phố Sài Đồng, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111150321Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Gao Solutions Tầng 2, Tòa CT1, Chung cư Ban cơ yếu Chính phủ, Số 43 đường Lê Văn Lương, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111149982Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ đầu tư CNC Tầng 13, Toà nhà Hudland Tower, Lô A-CC7, số 6 đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111147537Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần Ẩm Thực Bà Đầm BT6-5 Đường Nguyễn Xuân Khoát, Phường Xuân Đỉnh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111141912Đang hoạt động
-
2025
Công ty cổ phần dịch vụ thương mại F&B Việt Nam Số 10, ngách 26/42 đường Ỷ La, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111141768Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4