Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Ẩm Thực Việt - Vũ Gia Bảo Khu đô thị Tấn Đức, Central park Z131, TDP Đại Ga, Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673663Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TMDV Ẩm Thực Quê Hương Py TDP Cống Thượng, Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673536Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TKH Neo Bistro 04 chung cư số 7 Nguyễn Thiện Thuật, Phường Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202065617Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Viet Global Services 221/12 Phước Long, Phường Nam Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202064740Đang hoạt động
-
—
Công ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Phương Slim Số 590 Đường Quốc Lộ 13, Phường Bến Cát, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703510465Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Dan Zaimian Ô 28, DC 37, Đường D1, Khu dân cư Việt Sing, Phường An Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703509702Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nhà Hàng Tiệc Cưới Minh Trung Palace Số 133, tổ 18, đường Phạm Văn Đồng, khu phố Phước Thuận, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604121041Đang hoạt động
-
—
Chi nhánh Mộc Garden - Công ty TNHH Vị Quán Gia Hưng 42/3, khu phố Bình Trước, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604120055-001Đang hoạt động
-
2026
Chi nhánh 4 - Công ty TNHH Xuất Khẩu K&L Số 7/1A, tổ 10, khu phố 5, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603897628-004Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH A Quéo Số nhà 184, Đường Nguyễn Huy Oánh, Tổ dân phố 29, Phường Thành Sen, Tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam 3002317230Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Hoàng Đông Phong Số 81 Nguyễn Văn Cừ, Khối Trường Thi 3, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam 2902286784Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4