Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2008 Đang hoạt động
-
2008
Công Ty Cổ Phần Ngôi Nhà Bình An Số nhà 48, ngõ 97 Văn Cao, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102987272Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2008
Công ty TNHH Hàn Hà Tầng 2, tòa nhà Phương Đông, Phố Tân Mỹ, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102981746Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Minh An Số 22, phố Cẩm Văn, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102978119Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần 27-7 Thăng Long Số 89, ngách 32 ngõ 76, phố An Dương, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102955898Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Một thành viên sản xuất Và xuất nhập khẩu Đức An Số 5, phố Hoàng Văn Thái, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102935683Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Nhà Hàng Lục Nam Số 5/dãy D, ngõ 319 Đường Tam Trinh, Tổ 50, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102924385Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Nghiên Cứu Và phát triển dịch vụ Ăn Uống Việt Minh Số 239 Khuất Duy Tiến, Phường Đại Mỗ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102919635Đang hoạt động
-
2008
Công Ty TNHH Flower Vina Số 5, nhà N7A, khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, đường Nguy, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102852074Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Bích Thảo Số 44, phố Hai Bà Trưng, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102830345Đang hoạt động
-
2008
Công ty TNHH Hoàng Trương Mỹ Hoa Số 9 ngõ 2 đường Đình Thôn, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102817577Đang hoạt động
-
2008
Công ty cổ phần Kinh Doanh thương mại Việt An Số 78, ngõ 2 đường Hồng Hà, Phường Hồng Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102805557Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4