Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 1998 Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
1998
Hợp tác xã hợp tác xã công nghiệp Độc Lập Số 220 phố Khương Thượng, Phường Kim Liên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100362846Đang hoạt động
- 1998 Đang hoạt động
-
1998
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hùng Cường Số 36 phố Hàng Chiếu, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100254061Đang hoạt động
-
1998
Công ty cổ phần sản xuất-Thương mại Và Xuất Khẩu Lao Động 80 phố Hàng Gai, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100232780Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
1998
Doanh nghiệp tư nhân Hoàng Cường Số 15 Nguyễn Thái Học, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100232685Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Vân Nguyên LK12, TTTM Chơn Thành Plaza, Đường Nguyễn Huệ, Phường Chơn Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801347979Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Nhà Hàng Việt Nam Trung Hoa Số 24, cụm R1, đường Nguyễn Văn Linh, tổ 8, khu phố 1, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801341279Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Gia Vân Đường Minh Hưng - Minh Thạnh, Tổ 6, Khu phố 3B, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801338445Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Một thành viên KS Foods Tổ 7, khu phố 3A, Phường Minh Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801325647Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4