Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần dịch vụ Hàng Không Bầu Trời Việt Số B22/28 Đường Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319023932Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Mèo Mập Tầng trệt, Số 83 Nguyễn Thái Học, Phường Cầu Ông Lãnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319023918Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tuệ Hưng 57 Đường số 14, Phường Thông Tây Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319023114Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Du Thuyền Icon Sài Gòn Tầng 1, Số 207A Nguyễn Văn Thủ, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319018481Đang hoạt động
- 2025 Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH O2ocom.Ai Việt Nam Tầng 1, Số 207A Nguyễn Văn Thủ, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319015561Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Nhà Hàng Kim Phú Số 204/6/15 Đường số 11, Khu phố 5, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319004601Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH TMDV Thực Phẩm Thịnh Phát 588 Nguyễn Xiển, khu phố Long Hoà, Phường Long Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319004376Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Grill & Cheer 2/9 Đường số 8, Khu phố 4, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319001897Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại Thực Phẩm HTC 254 Phan Xích Long, Phường Cầu Kiệu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318991190Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4