Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2005 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
1998
Doanh Nghiệp Tư Nhân Chánh Thắng - Đừng Về 93 Hùng Vương, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3300165216Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2006
Doanh nghiệp tư nhân Nhà Hàng Ăn Uống Kim Anh 56 Trương Gia Mô, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3300162624Tạm ngừng hoạt động
- 2009 Đang hoạt động
- 2006 Đang hoạt động
- 1998 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1998 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và phát triển Du Lịch Thanh Tâm Đường Nguyễn Văn Linh, Tổ dân phố 5 Quang Trung, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100517496Đang hoạt động
-
2026
Công ty cổ phần Zhendong Hà Nội PG 08 Vincom, Tổ dân phố 12 Trần Phú, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100517418Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH 1 Thành Viên Khánh Hà Số nhà 45A đường Phùng Hưng, tổ dân phố 17, Trần phú, Phường Hà Giang 2, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100514583Đang hoạt động
-
2011
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Công Viên Địa Chất Đường Trần Hưng Đạo, tổ 5, Phường Hà Giang 1, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100359673Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2025 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4