Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2006
Công ty trách nhiệm hữu hạn Du Lịch Và Khách Sạn Nam Phong Km 37, Thôn Ba Trãng, Xã Hàm Yên, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000254483Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đức Nguyên LS Thửa đất 88, tờ bản đồ số 16, Phú Lộc 3, đường Lý Thường Kiệt, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900940596Đang hoạt động
-
2013
Doanh Nghiệp Tư Nhân Thương Mại Thế Hà Tổ 05, khối 01, Phường Kỳ Lừa, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900764407Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2013
Công Ty Cổ Phần Nhà Hàng Vũ Quang Số 134, đường Phai Vệ, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900761893Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2010
Doanh Nghiệp Tư Nhân Sơn Thủy Số 325, đường Bà Triệu, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900627062Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2007
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Trường Lộc Số 263, đường Lê Đại Hành, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900261428Đang hoạt động
- 2007 Đang hoạt động
-
2000
Công ty cổ phần Trọng Tín Newcentury Đảo Hồ Phai Loạn, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900154930Đang hoạt động
- 2025 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2025
Công ty TNHH Ẩm Thực Nàng Tiên Mộc Châu Tổ dân phố Nhà nghỉ, Phường Thảo Nguyên, Sơn La, Việt Nam. 5500668563Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thường Hiền Mộc Châu Số nhà 179, Tổ dân phố 1, Phường Mộc Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500666238Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần Atp 64 Vân Hồ Km 179 Quốc lộ 6 Sơn La – Hà Nội, Bản chiềng đi I, Xã Vân Hồ, Sơn La, Việt Nam. 5500556700Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4