Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2013
Công Ty TNHH 1 Thành Viên Chiều Vàng Số 264, Đường Trường Chinh, Tổ 1, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. 5500488440Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Và Du Lịch Sơn Hải Mộc Châu Ngã ba Bản Mòn, Tiểu khu Bản Mòn, Phường Mộc Sơn, Sơn La, Việt Nam. 5500421862Đang hoạt động
- 2011 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2026
Công ty TNHH Dịch vụ Ẩm Thực An Hòa Khu phố An Quới, Phường Trảng Bàng, Tây Ninh, Việt Nam. 3901384163Đang hoạt động
-
2015
Doanh Nghiệp Tư Nhân Ẩm Thực Sông Quê Tổ 11, ấp Cầy Xiêng, Xã Châu Thành, Tây Ninh, Việt Nam. 3901201691Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Ăn Một Chút Đồ Nướng Thửa đất số 1026, tờ bản đồ số 26-1, Cụm công nghiệp Đức Hoà, Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa, Tây Ninh, Việt Nam. 1102152839Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH 62 Mãi Đỉnh Tây Ninh Thửa đất 81, Đường Võ Văn Ngân, Ấp Bình Thị, Xã Đức Hòa, Tây Ninh, Việt Nam. 1102149610Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH MTV Hương Dừa 310 Nguyễn Thị Hạnh, Ấp Chánh, Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh, Việt Nam. 1102148945Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Duyên Hội Ngộ Số 724, ĐT 825, đường số 1, Khu dân cư Tân Đô, Ấp Bình Tiền 2, Xã Đức Hòa, Tây Ninh, Việt Nam. 1102139394Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Bếp Cô Giàu Số 164/28B, Đường Châu Văn Liêm, Ô 7, Khu B, Xã Hậu Nghĩa, Tây Ninh, Việt Nam. 1102118877Đang hoạt động
- 2014 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4