Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Ẩm Thực Lộc Huệ Số 517B, Đường Nguyễn Văn Phát, Khóm Cái Sơn, Phường Sa Đéc, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402228567Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Điểm Du Lịch Công Đoàn Thới Sơn Số 136 Tổ 7, Khu phố Thới Thạnh, Phường Thới Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201726682Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ W&W Việt Nam 20C Nguyễn Trãi, Phường Long Thuận, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201714743Đang hoạt động
- 2025 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2005 Đang hoạt động
-
2001
Công ty cổ phần thương mại Và Tổ Chức Sự Kiện Hoàn Hảo Tổ dân phố 15, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800142392Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Linh Chi LC Tổ 15, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200133939Đang hoạt động
-
2013
Công Ty TNHH Một Thành Viên Hạnh Phúc Lai Châu Số nhà 003, ngõ 540, đường Trần Hưng Đạo, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200073158Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2011
Công Ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại & Xây Dựng Vĩnh Châu Đường Điện Biên Phủ, Tổ 23, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200061730Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2010
Công Ty TNHH Một Thành Viên Hoàng Hải Số nhà 062, đường Huỳnh Thúc Kháng, Tổ 4, Phường Đoàn Kết, Lai Châu, Việt Nam. 6200046820Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2008
Công ty TNHH Thương mại Thúy Tiên Số 087, Đường Trần Quốc Mạnh, Tổ 9, Phường Tân Phong, Lai Châu, Việt Nam. 6200015692Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4