Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2019
Công ty cổ phần đầu tư sản xuất thương mại Bốn Mùa Az Số 29 Nguyễn Khuyến, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001663402Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Đầu tư Red Land Số 471 Quang Trung, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001662504Đang hoạt động
- 2019 Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Trường Hoàng Vũ Số 22/25 Lương Thế Vinh, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001629585Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Đông Phương Đắk Lắk Số 10 Trường Chinh, Buôn BLếch, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001627877Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Nở Vịt Số 362/88 Võ Văn Kiệt, Tổ dân phố 11, Phường Thành Nhất, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001620649Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Nông nghiệp MTN Đắk Lắk Buôn Ako Dhong, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001619481Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Đang hoạt động
-
2017
Công ty TNHH Đầu tư thương mại Tứ Gia Số nhà 22 đường Nguyên Hồng, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001591645Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ẩm Thực Đường Phố Số nhà 38 Hà Huy Tập, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001582337Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Dũng Nhà Hàng Số 185/20/23 Đinh Tiên Hoàng, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001573406Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4