Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2020 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty cổ phần Nước Hoa Quả Sơn Số nhà 27, tổ 4, khu 5, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702037786Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Nhà Hàng Hoa Viên 88 Số 56, tổ 5, khu 6A, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702033083Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Phát triển Nam Thuận Phát CP Số 8, tổ 34, Phường Cửa Ông, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702032812Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
—
Công ty TNHH Long Đại Thiên Nộp Thuế Thay Nhà Thầu Nước Ngoài Tổ 9, khu 9, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702032442Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Lạc Việt - Plaza Tổ 1, Khu phố Hồng Hải 3, Phường Hạ Long, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702021232Tạm ngừng hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Seoul In Hạ Long Lô 4, Khu dân cư du lịch đông Hùng Thắng, Cái Dăm, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702011562Đang hoạt động
-
2019
Hợp tác xã dịch vụ Nuôi Trồng Và Chế Biến Thủy Hải Sản Thuyền Chài Số nhà 26, Tổ 8, khu Tân Lập 4, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702006869Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Vịnh Louis Số 56 Ngô Gia Tự, Phường Móng Cái 1, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701997952Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2019 Tạm ngừng hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Và dịch vụ Ngọc Lan Tổ 4, Khu 4A, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701983999Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4