Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Chương Đăng Phát Số 751 đường 21/8, Phường Bảo An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500655749Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Trường Thịnh PR Ninh Thuận Số A2-8 đường Nguyễn Tri Phương, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500655548Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Hưng Phát NT A2-7 Đường Nguyễn Tri Phương, Phường Ninh Chử, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500655393Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Nov 12 Ninh Thuận BT4-7 đường Bùi Văn Ninh, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500655185Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH TM & DV Khánh Ngân Nguyễn Số 2D Thống Nhất, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500655146Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Chành Rành House Thôn Vĩnh Hy, Xã Vĩnh Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500653269Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Đầu tư Và Du Lịch Vĩnh Hy House Thôn Mỹ Hòa, Xã Vĩnh Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500650500Đang hoạt động
-
2021
Công ty TNHH Du Lịch Sinh Thái Nam Cương Thôn Tuấn Tú, Xã Phước Dinh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500648903Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Nguyên Khang Ninh Thuận Lô L1-08, Tầng L1 TTTM Vincom Phan Rang, số 122 đường 16/04, Phường Đông Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500643831Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Nhà Hàng Hương Dê Số 39E đường Hải Thượng Lãn Ông, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500639899Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4