Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Nhà Hàng Lúa Vàng 378 đường Lương Định Của, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201668877Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Nước Giải Khát Miền Trung 18 Quốc lộ 1A, Thôn Vĩnh Thành, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201667383Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Misa Số 33 Phan Chu Trinh, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201666710Đang hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Việt Nam Sausages D6.5 Chung cư Vĩnh Phước, Đường 2/4, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201666502Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2015 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2015
Công ty TNHH Thương mại Và Du Lịch Silent Bay 55A Bạch Đằng, Phường Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201663981Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Du Lịch Quốc Tế Itd 123 KA Hải Phước, Phường Bắc Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201658540Tạm ngừng hoạt động
- 2015 Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4