Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Đang hoạt động
- 2020 Đang hoạt động
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH MTV Thực Dưỡng Chay An Nhiên An Nhiên Villa, Đường Nguyễn Đình Tứ, Phường Mỹ Thượng, TP Huế, Việt Nam. 3301681975Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Sinh Thái Dũng Hằng Triệu Vỹ Thôn An Cư Tân, Xã Chân Mây - Lăng Cô, TP Huế, Việt Nam. 3301676728Đang hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần dịch vụ Và Tổ Chức Sự Kiện Hải Đăng 20 Lê Quý Đôn, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301676037Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Và Du Lịch Đông Phương 30 Nguyễn Thiện Kế, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301675435Đang hoạt động
-
2020
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hữu At 3/38 Hồ Đắc Di, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301673124Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Trâm Lan Hưng Bình Minh 19/21 Đặng Văn Ngữ, Phường An Cựu, TP Huế, Việt Nam. 3301669826Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH MTV Thương mại Và dịch vụ Sunny Global Tầng 05 TTTM Vincom Huế, 50A Hùng Vương, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301660598Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4