Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Ngọc Minh Số nhà R1- Khu 3, KĐT Bình Minh, Bắc Đại Lộ Lê Lợi, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802517068Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Du Lịch Nhật Anh 283 Ngô Quyền, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802514902Đang hoạt động
-
2017
Công ty CP Đầu tư phát triển XNK Thanh Hà Số 101 Minh Khai, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802514606Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH TMDV Quang Thám SN 17 Phùng Hưng, khu phố 4, Phường Quang Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802509250Đang hoạt động
- 2018 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH TM - DV Tâm Đức Tín Tổ dân phố Nam Hải, Phường Hải Bình, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802505802Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên Liên Trịnh Thiệu Khánh Số 13 Vũ Trọng Phụng, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802504816Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH Và thương mại dịch vụ Bakha Soup Số 22 Thành Công, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802504735Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Thương mại Mai An Tiêm Lô 36 MBQH 1171, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802503749Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Xuân Viễn Lô A27 Vincom, đường Lê Hoàn, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802503435Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH MTV Dịch vụ vận tải Và đầu tư xây dựng Xuân Thành Đạt Thôn Dương Huệ, Xã Cẩm Thủy, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802503040Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Dịch vụ & Du Lịch Dũng Cường Số 21 đường Hai Bà Trưng, Khu phố Trung Kỳ, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802502664Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4