Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Đức Tú Nhà bà Dương Thị Hải, Tổ dân phố Minh Phượng, Phường Yên Dũng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400983904Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Phúc Hưng Xóm Lai, Tổ dân phố Quyết Tiến, Phường Tiền Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400981576Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ An Vũ Bắc Giang TDP Chùa, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400973430Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Spa Dưỡng Sinh Trung Hoa SN 02, đường My Điền, My Điền 1, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400959997Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2023
Công ty cổ phần dịch vụ công nghiệp Hoàng Gia Lô HCDV -01 khu công nghiệp Việt Hàn, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400959073Đang hoạt động
-
2023
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Hiệp Hoà Thôn Sơn Quả 3, Xã Hiệp Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400954910Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Tổng Hợp HT Số nhà 98, Tổ dân phố Song Khê 2, Phường Tiền Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400947871Tạm ngừng hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty cổ phần thương mại - Dịch vụ Diễm Phương Thôn Đồng Vàng, Xã Quang Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400946123Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Xiangcaizhuanji Tổ dân phố Mi Điền 2, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400945137Tạm ngừng hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Thanh Bình Lâm SN48, đường Nguyễn Doãn Địch, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400944951Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4