Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Ẩm Thực Mộc Trà Tổ dân phố 2, đường Phùng Trạm, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400873450Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Bảo Linh BG Thôn 8, Phường Tự Lạn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400864777Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH DV & TM Vạn Đạt Số 14, đường Nguyễn Thị Lưu 1, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400863050Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Tạm ngừng hoạt động
- 2019 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2019
Công ty TNHH Hà Anh H&T Số 59 đường Nguyễn Thị Minh Khai 1, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400857000Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2018 Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần TM DV Thiên Minh Bắc Giang Số 275 đường Nguyễn Thị Lưu 2, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400848197Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Lychee Town Shophouse 01 Lô TM7 Chung cư Saigontel, đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400842999Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4