Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2025
Công ty cổ phần Cơm Mậu Dịch Hà Bắc Số 45, Đường Lạc Long Quân, Phường Vũ Ninh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301318583Đang hoạt động
-
2025
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Du Lịch Khách Sạn Galaxy Số 37 Tiểu Khu 7, Khu Phố 3, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301315769Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2024
Công ty cổ phần thương mại phát triển Và dịch vụ Vũ Gia Số 88 Kinh Dương Vương, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301314980Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Rohome Coffee & Restaurant Lô 8, Phố Mới, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301312905Đang hoạt động
- 2024 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Man Meter Vina Số 28N10 đường Lý Nhân Tông, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301309998Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Quản Lý Nhà Hàng Và Khách Sạn Tình Hương Tầng 01 đến tầng 06 Toà nhà Block A 07-08-09, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301308440Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nhà Hàng Hàn Quốc Hiên Sở Số 130, đường Nguyễn Cao, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301307091Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư thương mại SJ Vina 148 đường Hoàng Hoa Thám, Bồ Sơn, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301306757Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Space Gravity Vina Số 6P Đường Bùi Thị Xuân, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301305263Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Cường Ca Cơm Chân Heo Số 111 đường Bình Than, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301304809Đang hoạt động
- 2024 Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4