Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Linh Huy Khang Thôn Đô Đàn, Xã Chi Lăng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301148726Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2020 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Xây dựng Và đầu tư Phương Đông Thôn Đức Tái, Xã Chi Lăng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301148606Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Thương mại Qingfeng Bắc Ninh Số 12 đường Ngọc Hân Công Chúa, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301145958Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hạnh Anh Số nhà 155 đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301131176Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2020
Công ty TNHH Nhà Hàng Park Ga Ne P&H 31N4 Ngọc Hân Công Chúa, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301125341Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tuấn Tiến Tổ dân phố Bàng Cả Đình Mận, Phường Mão Điền, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301121273Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Nhà Hàng Obok Số nhà 24, LK 3 Đường Ngọc Hân Công Chúa, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301110151Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2019
Công ty TNHH Văn Hóa Ẩm Thực Yến Tiệc Đường Nhân Số 11 đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301105200Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Một thành viên Ba Thưởng Thức Số 5, Đường Lê Thái Tông, Phường Kinh Bắc, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301101421Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2019 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4