Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH SảN XuấT Thương MạI Và DịCH Vụ MạNH ĐiệP Xóm 26, Xã Yên Đồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601239787Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Lâm Hiếu Số 188 đường Trần Bích San, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601239297Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Bầu Trời Xanh Lô 52,53,54 đường N3 Cụm Công nghiệp An Xá, Phường Thành Nam, Ninh Bình, Việt Nam. 0601238582Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tổng Hợp An An Số 219/703 Trường Chinh, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601235408Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Vũ Gia NĐ Đường 10, thôn Dinh Tần, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601235158Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thương mại Hải Quang Anh Số nhà 59, đường Chu Văn An, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601234806Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty cổ phần dịch vụ đầu tư Quang Minh Số 141 đường Lê Hồng Phong, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601234066Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty cổ phần Chế Biến Suất Ăn Hoàng Minh Số nhà 56 ngõ 114 đường Cầu Bươu, tổ 16, Phường Kiến Hưng(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. 0601219572Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2021 Đang hoạt động
- 2021 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2021
Công ty TNHH Phát triển thương mại Và dịch vụ Long An Thôn Văn Côi, Xã Vụ Bản, Ninh Bình, Việt Nam. 0601218265Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4