Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Vy Hương Số 22 Đỗ Huy Uyển, Phường Trường Thi, Ninh Bình, Việt Nam. 0601208813Đang hoạt động
-
2020
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Đức Vượng Số 475 đường Trường Chinh, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601204456Tạm ngừng hoạt động
-
2020
Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Tổng Hợp Lan Anh Số 180 Hàng Thao, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601199693Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2020
Công ty TNHH Xuyên Tương Viên 25,27 Nguyễn Công Trứ, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601192899Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Du Lịch Mặt Trời Á Đông Số 14 Đào Sư Tích Khu đô thị Hòa Vượng, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601185789Đang hoạt động
- 2019 Đang hoạt động
-
2019
Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại Và dịch vụ Thái Bin Số 5 đường Nguyễn Thế Rục, khu đô thị Trầm Cá, Phường Trường Thi, Ninh Bình, Việt Nam. 0601174466Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty cổ phần thương mại Và Du Lịch Thủy Nguyên Số 11 đường Võ Nguyên Giáp, Phường Thiên Trường, Ninh Bình, Việt Nam. 0601166419Đang hoạt động
-
2018
Công ty cổ phần thương mại Phương Nam Nam Định Thôn Hưng Xá, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601164429Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ăn Uống Đức Việt Tổ 15, đường Võ Nguyên Giáp, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601155752Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Phú Lộc Số 50-52 Khu Đô thị mới Hòa Vượng, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601154653Đang hoạt động
-
2017
Công ty cổ phần Nam Trường Lộc 42 Phố Trần Mạnh Phấn, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0601149854Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4