Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2022
Công ty TNHH Một thành viên Phan Anh Nguyễn 92 Lê Đại Hành, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402152891Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Kiwa Cafe Lô 36-B2.7 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402152228Đang hoạt động
- 2022 Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH C Vườn Nhiệt Đới 100 Lê Quang Đạo, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402151792Đang hoạt động
-
2022
Công ty TNHH Thực Phẩm Và dịch vụ Ăn Uống Vườn Mộc 425 Núi Thành, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402151513Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2022
Công ty TNHH Hà Minh Thiên Lô 53-54-55-56 Phan Liêm, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402151295Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH MộT ThàNH Viên QuáN Phố Xưa Đường Hoàng Văn Thái, Khu phức hợp dịch vụ thương mại chung cư và đất ở (Thửa đất số 188, tờ bản đồ số 125), Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402150943Đang hoạt động
- 2022 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2022
Công ty TNHH MTV Tâm Thanh Đức 128 Nguyễn Văn Thoại, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402150372Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4