Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2018 Đang hoạt động
-
—
Công ty cổ phần Việt Nam Equity Plus 102 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401928074Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH MTV Dote Cafe Đà Nẵng Số 46 đường An Thượng 5, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401927708Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Tâm Sinh Phúc 90 Nguyễn Đức Trung, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401926479Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Én Biển 09 Cù Chính Lan, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401926380Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Jang My Opera 173 Trần Hưng Đạo, Phường Sơn Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401925845Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Đang hoạt động
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty TNHH MTV XD & DV Đại Lộc LHP Lô 10 - B2.4 - Vệt TM-DV-DL từ Nguyễn Phan Vinh đến Lê Văn T, Phường Sơn Trà, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401923213Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2018
Công ty TNHH Một thành viên Thành Lộc Minh 62 07 Tản Đà, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401922259Đang hoạt động
-
2018
Công ty TNHH MTV Lâm Hồng Phúc 457-459 Trần Hưng Đạo, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401922139Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4