Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2018
Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại Và dịch vụ Phúc Hải Cảng Lô 04-05 Nguyễn Tất Thành, Phường Thanh Khê, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401872110Tạm ngừng hoạt động
-
2018
Công ty TNHH MTV Thương mại dịch vụ Tư Vấn Asahi 62 Nguyễn Xuân Khoát, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401871082Đang hoạt động
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2018
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Văn Kiều 178-180 Lý Thái Tông, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401868650Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2018 Tạm ngừng hoạt động
-
2017
Công ty TNHH MTV Nghi Kiệt Lô 1263 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401867826Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2017 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại dịch vụ Trần Võ Tú Trinh 24 An Thượng 31, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401866974Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2017
Công ty TNHH MTV Du Lịch Và Ẩm Thực Hải Vương Tinh 30 Đào Tấn, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401866004Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
-
2017
Công ty TNHH Một thành viên An Hoàng Liên 187 Tiểu La, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401865963Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4