Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2015
Doanh nghiệp tư nhân Bếp Hên 281 Nguyễn Tri Phương, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401682906Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Dịch vụ Và Du Lịch Kim Vi Lô 36 B2.1, đường Lê Văn Quý, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401681772Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Cá Tầm Măng Đen 184 Thăng Long, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401681691Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Dhouse 548 Tôn Đức Thắng, Phường Hòa Khánh, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401679082Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Thủy Lương Tổ 179 An Cư, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401678882Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Đang hoạt động
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Tạm ngừng hoạt động
-
2015
Công ty TNHH Một thành viên thương mại Và dịch vụ Rin Quán 405 - 407 Trần Hưng Đạo, Phường An Hải, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0401674863Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2015 Đang hoạt động
- 2015 Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4