Doanh nghiệp ngành Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Mã ngành 5610 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 18.069 đơn vị khai đây là ngành chính.
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Nhà Hàng Khách Sạn Vạn Thành Số 290/7B Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318566414Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2024 Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Atmos Restaurant Tầng 14, Số 87A Hàm Nghi, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318566277Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Bamboo Japan 68 - 70 Nguyễn Ngọc Phương, Phường Thạnh Mỹ Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318559008Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH 54 Sao 126 Đường Đinh Thị Thi, Khu Dân Cư Vạn Phúc 3, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318558928Đang hoạt động
-
2024
Công ty cổ phần đầu tư Ngôi Nhà Bia Việt Nam 20 Đường Cộng Hòa, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318558413Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH SNC Investment Inc Số 27, Đường Hoàng Diệu 2, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318553623Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thương mại Ẩm Thực Osr 21d đường 17, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318549088Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Đầu tư thương mại dịch vụ 3C Cigar - Chocolate - Coffee 7 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Sài Gòn, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318545252Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2024
Công ty TNHH Odif Việt Nam 60/35 Lý Chính Thắng, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318544611Đang hoạt động
-
2024
Công ty TNHH Thiên Đường Sala 755 Nguyễn Duy Trinh, Phường Long Trường, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318544467Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 6.419
- 2 Thành phố Hà Nội 3.557
- 3 Thành phố Đà Nẵng 1.503
- 4 Tỉnh Khánh Hòa 651
- 5 Thành phố Hải Phòng 635
- 6 Tỉnh Đồng Nai 484
- 7 Thành phố Cần Thơ 439
- 8 Tỉnh Thanh Hóa 437
- 9 Tỉnh Bắc Ninh 418
- 10 Tỉnh Quảng Ninh 392
- 11 Tỉnh An Giang 351
- 12 Tỉnh Lâm Đồng 331
- 13 Tỉnh Nghệ An 316
- 14 Tỉnh Gia Lai 291
- 15 Tỉnh Ninh Bình 286
- 16 Thành phố Huế 281
- 17 Tỉnh Quảng Trị 197
- 18 Tỉnh Quảng Ngãi 195
- 19 Tỉnh Hưng Yên 166
- 20 Tỉnh Đắk Lắk 161
- 21 Tỉnh Phú Thọ 112
- 22 Tỉnh Hà Tĩnh 106
- 23 Tỉnh Cà Mau 81
- 24 Tỉnh Thái Nguyên 80
- 25 Tỉnh Lào Cai 63
- 26 Tỉnh Sơn La 28
- 27 Tỉnh Tuyên Quang 22
- 28 Tỉnh Lạng Sơn 16
- 29 Tỉnh Tây Ninh 15
- 30 Tỉnh Đồng Tháp 11
- 31 Tỉnh Cao Bằng 8
- 32 Tỉnh Lai Châu 8
- 33 Tỉnh Điện Biên 5
- 34 Tỉnh Vĩnh Long 4