Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại HH2 Group Đội 3, Thôn Quyết Thắng, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111496778Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng Thanh Thắng Số 7 Ngõ 62, Đường Sơn Đồng, Thôn Đình, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111496760Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Sen-Space Số 9, đường Cổng Đồng, Thôn Đức Hậu, Xã Đa Phúc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111498655Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Xây dựng FDC Số nhà 15, ngách 32/26 Phố Viên, Phường Đông Ngạc, TP Hà Nội, Việt Nam 0111503048Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư Xây Lắp LC Số 63 Ngõ 295 phố Bạch Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam 0111505140Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Context In Easy Life (Ciel) Số 16 Ngõ 359 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam 0111506521Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và xây dựng Tuấn Hưng Số nhà 3, đường Liên Thôn, thôn Phú Xuyên 1, Xã Vật Lại, TP Hà Nội, Việt Nam 0111507846Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Đầu tư phát triển xây dựng THT Số nhà 06 ngách 34/32, Thôn 1, Xã Phúc Thọ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111509314Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH TNG Ctec Tầng 06, Toà nhà Icon4, Số 243A Đê La Thành, Phường Láng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111512370Đang hoạt động
- 2026 Đang hoạt động
-
2026
Công ty TNHH Kinh Doanh xây dựng vận tải An Phúc Số nhà 18, ngõ 77/25 đường Xuân La, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội, Việt Nam 0111509804Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30