Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Kiến Trúc & Xây dựng TCL An Phát Tầng 2, tòa nhà Trung Yên 1, KĐT Trung Yên, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105568720Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Navi Land Việt Nam Tầng 3, Số 166 Phố Hồng Mai, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105568625Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần thương mại Và xây dựng Tín Việt Tổ dân phố Đông Ba 1, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105568463Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Hoàng Thắng Tổ 3 Mễ Trì Thượng, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105563747Tạm ngừng hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Và phát triển Long Minh Thôn Chúc Đồng 2, Phường Chương Mỹ, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105562895Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Kiến Trúc Và Nội Thất Nisca Số 1, ngõ 54, phố An Hòa, tổ dân phố 2, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105562285Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Công Trình Giao Thông Vân Đình Tầng 12, Tòa nhà Licogi 13, Số 164 Đường Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105559980Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư Và Công Nghệ xây dựng Ibst Số 81 Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105557422Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn kỹ thuật Và đầu tư xây dựng Đông Á Số nhà 625 ngõ 68 đường Phú Diễn, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105557373Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Sungdo Eng Vietnam Tầng 2, Tháp A, Tòa nhà Golden Palace, đường Mễ Trì, Phường Từ Liêm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105551780Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Sheng Yu Tầng 11, tòa nhà Detech, số 8, đường Tôn Thất Thuyết, Phường Cầu Giấy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105551660Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Và xây dựng Ba Vì Khu 4, Thôn Chu Chàng, Xã Minh Châu, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105551156Đang hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30