Doanh nghiệp ngành Xây dựng nhà để ở
Mã ngành 4101 theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam. Kho có 40.887 đơn vị khai đây là ngành chính.
-
2011
Công ty cổ phần Kiến Trúc Và Quy Hoạch Quốc Gia Số 86, phố Ngô Thì Nhậm, Phường Hai Bà Trưng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105549171Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư phát triển Tổng Hợp Minh Thành Phát Thôn Xuân Nộn, Xã Thư Lâm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105547590Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Công Trình Nam Phát Số 19/154/39 Ngọc Lâm, Phường Bồ Đề, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105547103Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư xây dựng Và Phục Chế Công Trình Việt Số 152, ngách 267/2, đường Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105546660Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Giang Nam - Đông Đô Số 32 ngõ 188 phố Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105544367Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Trang Trí Nội Thất & Thương mại Nam Đông Dương Số 103 Đường Vạn Phúc, Phường Hà Đông, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105542514Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Đầu tư Hạ Tầng Quang Minh Nhà G2, Ngõ 80 Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105541567Đang hoạt động
- 2011 Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc Brothers Việt Nam Số 97, đường Hoàng Mai, Phường Tương Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105540027Đang hoạt động
-
2011
Công ty cổ phần Gervico Lô 13BT2, khu đô thị mới Pháp Vân, Phường Yên Sở, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105539342Đang hoạt động
-
2011
Công ty TNHH Xây dựng Thiên Cơ Phát Ngõ 6/153, Tổ dân phố 2 Miêu Nha, Phường Xuân Phương, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105539173Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
-
2011
Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Kiến Trúc Aua Thôn Dền, Xã Hoài Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105536503Tạm ngừng hoạt động
🗺️ Ngành này theo tỉnh thành
Số bên cạnh là số doanh nghiệp khai Xây dựng nhà để ở làm ngành chính tại tỉnh đó. Chỉ liệt kê tỉnh có ít nhất một đơn vị.
- 1 Thành phố Hồ Chí Minh 8.375
- 2 Thành phố Hà Nội 7.722
- 3 Thành phố Đà Nẵng 2.137
- 4 Tỉnh Đồng Nai 2.040
- 5 Tỉnh Thanh Hóa 1.899
- 6 Thành phố Cần Thơ 1.741
- 7 Tỉnh Bắc Ninh 1.226
- 8 Thành phố Hải Phòng 1.186
- 9 Tỉnh Nghệ An 1.128
- 10 Tỉnh An Giang 1.101
- 11 Tỉnh Đắk Lắk 1.008
- 12 Tỉnh Gia Lai 992
- 13 Tỉnh Khánh Hòa 985
- 14 Tỉnh Ninh Bình 936
- 15 Tỉnh Lâm Đồng 865
- 16 Tỉnh Hưng Yên 773
- 17 Tỉnh Quảng Trị 766
- 18 Tỉnh Phú Thọ 669
- 19 Tỉnh Quảng Ngãi 554
- 20 Tỉnh Hà Tĩnh 530
- 21 Tỉnh Quảng Ninh 493
- 22 Tỉnh Đồng Tháp 419
- 23 Tỉnh Vĩnh Long 404
- 24 Tỉnh Cà Mau 398
- 25 Tỉnh Tây Ninh 386
- 26 Thành phố Huế 384
- 27 Tỉnh Thái Nguyên 346
- 28 Tỉnh Tuyên Quang 326
- 29 Tỉnh Lào Cai 322
- 30 Tỉnh Lai Châu 200
- 31 Tỉnh Sơn La 193
- 32 Tỉnh Điện Biên 167
- 33 Tỉnh Lạng Sơn 141
- 34 Tỉnh Cao Bằng 30