FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Việt Nam 558 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
181 2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe 504
182 6419 Hoạt động trung gian tiền tệ khác 503
183 6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản 503
184 7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ 503
185 3314 Sửa chữa thiết bị điện 495
186 8511 Giáo dục nhà trẻ 484
187 6311 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan 472
188 8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác 461
189 1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn 455
190 5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy 447
191 1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa 445
192 3011 Đóng tàu và cấu kiện nổi 445
193 7420 Hoạt động nhiếp ảnh 430
194 0119 Trồng cây hàng năm khác 424
195 4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh 424
196 2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 421
197 5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa 420
198 2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại 413
199 8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật 402
200 4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc 399
201 8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác 376
202 4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại 375
203 1812 Dịch vụ liên quan đến in 373
204 4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh 369
205 4311 Phá dỡ 365
206 0111 Trồng lúa 357
207 3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước 355
208 2410 Sản xuất sắt, thép, gang 354
209 1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột 353
210 2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý 353
211 3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại 353
212 1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu 352
213 1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật 350
214 4100 Xây dựng nhà các loại 345
215 0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm 344
216 2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu 344
217 7820 Cung ứng lao động tạm thời 340
218 2011 Sản xuất hóa chất cơ bản 339
219 8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp 339
220 4740 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông 333
221 4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu 321
222 9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao 321
223 0311 Khai thác thủy sản biển 319
224 5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác 318
225 0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch 315
226 1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác 309
227 0141 Chăn nuôi trâu, bò 308
228 1076 Sản xuất chè 304
229 3513 Truyền tải và phân phối điện 304
230 2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng 303
231 5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ 303
232 5829 Xuất bản phần mềm khác 301
233 1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt 297
234 4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ 297
235 0220 Khai thác gỗ 296
236 1311 Sản xuất sợi 295
237 4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) 289
238 4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ 287
239 4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh 279
240 2432 Đúc kim loại màu 277

Ngành chưa có dữ liệu 19 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.