FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Việt Nam 558 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
121 8551 Giáo dục thể thao và giải trí 1.040
122 1061 Xay xát và sản xuất bột thô 1.028
123 6219 Lập trình máy tính khác 1.026
124 3811 Thu gom rác thải không độc hại 1.008
125 1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 997
126 9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu 997
127 1520 Sản xuất giày dép 976
128 3830 Tái chế phế liệu 936
129 0146 Chăn nuôi gia cầm 933
130 3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá 918
131 6910 Hoạt động pháp luật 879
132 9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao 875
133 0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt 873
134 0321 Nuôi trồng thủy sản biển 867
135 4543 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy 864
136 9000 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí 839
137 4229 Xây dựng công trình công ích khác 823
138 4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 819
139 1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng 812
140 5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) 811
141 8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá 803
142 6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế 797
143 0121 Trồng cây ăn quả 788
144 3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng 788
145 2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá 785
146 1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm 783
147 4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh 780
148 2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh 778
149 2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu 776
150 5310 Bưu chính 767
151 9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác 757
152 3700 Thoát nước và xử lý nước thải 740
153 8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan 711
154 6312 Cổng thông tin 704
155 4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng 690
156 7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật 667
157 8512 Giáo dục mẫu giáo 663
158 1071 Sản xuất các loại bánh từ bột 648
159 6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính 646
160 2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ 645
161 1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản 637
162 1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu 631
163 5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ 604
164 2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét 602
165 6492 Hoạt động cấp tín dụng khác 593
166 2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác 584
167 3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi 582
168 3512 Truyền tải và phân phối điện 573
169 3510 Sản xuất, truyền tải và phân phối điện 568
170 0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp 567
171 8121 Vệ sinh chung nhà cửa 565
172 4291 Xây dựng công trình thủy 561
173 1077 Sản xuất cà phê 554
174 2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 553
175 2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu 544
176 9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu 534
177 4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước 514
178 4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ 510
179 8699 Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu 508
180 4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác 506

Ngành chưa có dữ liệu 19 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.