FindBase — Mã số thuế

Doanh nghiệp theo ngành nghề

Theo hệ thống ngành kinh tế Việt Nam, cấp bốn chữ số — đúng cấp mà hồ sơ đăng ký thuế dùng. Cột Doanh nghiệp là số đơn vị khai ngành đó làm ngành chính.

🏭 Ngành có doanh nghiệp tại Việt Nam 558 ngành

# Mã ngành Tên ngành Doanh nghiệp
301 2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển 159
302 0510 Khai thác và thu gom than cứng 158
303 0710 Khai thác quặng sắt 158
304 4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo 158
305 9632 Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ 157
306 2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng 155
307 2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại 153
308 8523 Giáo dục trung học phổ thông 151
309 7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên 149
310 1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự 145
311 5912 Hoạt động hậu kỳ 144
312 6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng 144
313 7500 Hoạt động thú y 143
314 8412 Hoạt động quản lý nhà nước trong các lĩnh vực y tế, giáo dục, văn hóa và các dịch vụ xã hội khác (trừ bảo đảm xã hội bắt buộc) 143
315 2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp 141
316 3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ 141
317 4290 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác 140
318 7822 Cung ứng nguồn nhân lực khác 140
319 8730 Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc 138
320 5223 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không 136
321 8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng 133
322 8691 Hoạt động y tế dự phòng 129
323 2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp 126
324 3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác 125
325 7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí 121
326 8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi 121
327 1312 Sản xuất vải dệt thoi 120
328 4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh 120
329 6310 Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan 119
330 3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học 118
331 2910 Sản xuất xe có động cơ 116
332 0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp 115
333 2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại 115
334 0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác 114
335 3091 Sản xuất mô tô, xe máy 112
336 3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao 111
337 9633 Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ 111
338 0125 Trồng cây cao su 110
339 3812 Thu gom rác thải độc hại 108
340 2630 Sản xuất thiết bị truyền thông 106
341 3319 Sửa chữa thiết bị khác 105
342 2720 Sản xuất pin và ắc quy 104
343 9621 Dịch vụ làm tóc 104
344 7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược 102
345 6612 Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán 99
346 2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại 96
347 2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác 95
348 2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính 91
349 1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế 89
350 2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) 89
351 1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới 88
352 6211 Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử 87
353 6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội 87
354 1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia 86
355 0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm 84
356 1910 Sản xuất than cốc 84
357 0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm 83
358 6220 Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính 82
359 3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật 81
360 5231 Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa 81

Ngành chưa có dữ liệu 19 ngành

Ngành nghề đang được bổ sung dần theo từng lượt tra cứu. Những ngành dưới đây chưa có doanh nghiệp nào trong kho.