FindBase

Tra mã xã phường — Tỉnh Gia Lai

Mã Tổng cục Thống kê năm chữ số của từng xã, phường và đặc khu, theo địa giới hành chính có hiệu lực từ 01/7/2025. Đây là mã cơ quan nhà nước dùng trên biểu mẫu và báo cáo, khác với mã số thuế của doanh nghiệp.

Bỏ lọc

135 đơn vị · trang 2/2

# Mã TCTK Tên đơn vị Loại Tỉnh thành
101 23866 Xã Ia Krêl Xã Tỉnh Gia Lai
102 23869 Xã Ia Dơk Xã Tỉnh Gia Lai
103 23872 Xã Ia Dom Xã Tỉnh Gia Lai
104 23881 Xã Ia Pnôn Xã Tỉnh Gia Lai
105 23884 Xã Ia Nan Xã Tỉnh Gia Lai
106 23887 Xã Chư Prông Xã Tỉnh Gia Lai
107 23896 Xã Bàu Cạn Xã Tỉnh Gia Lai
108 23908 Xã Ia Tôr Xã Tỉnh Gia Lai
109 23911 Xã Ia Boòng Xã Tỉnh Gia Lai
110 23917 Xã Ia Púch Xã Tỉnh Gia Lai
111 23926 Xã Ia Pia Xã Tỉnh Gia Lai
112 23935 Xã Ia Lâu Xã Tỉnh Gia Lai
113 23938 Xã Ia Mơ Xã Tỉnh Gia Lai
114 23941 Xã Chư Sê Xã Tỉnh Gia Lai
115 23942 Xã Chư Pưh Xã Tỉnh Gia Lai
116 23947 Xã Bờ Ngoong Xã Tỉnh Gia Lai
117 23954 Xã Al Bá Xã Tỉnh Gia Lai
118 23971 Xã Ia Hrú Xã Tỉnh Gia Lai
119 23977 Xã Ia Ko Xã Tỉnh Gia Lai
120 23986 Xã Ia Le Xã Tỉnh Gia Lai
121 23995 Xã Đak Pơ Xã Tỉnh Gia Lai
122 24007 Xã Ya Hội Xã Tỉnh Gia Lai
123 24013 Xã Pờ Tó Xã Tỉnh Gia Lai
124 24022 Xã Ia Pa Xã Tỉnh Gia Lai
125 24028 Xã Ia Tul Xã Tỉnh Gia Lai
126 24043 Xã Phú Thiện Xã Tỉnh Gia Lai
127 24044 Phường Ayun Pa Phường Tỉnh Gia Lai
128 24049 Xã Chư A Thai Xã Tỉnh Gia Lai
129 24061 Xã Ia Hiao Xã Tỉnh Gia Lai
130 24065 Xã Ia Rbol Xã Tỉnh Gia Lai
131 24073 Xã Ia Sao Xã Tỉnh Gia Lai
132 24076 Xã Phú Túc Xã Tỉnh Gia Lai
133 24100 Xã Ia Dreh Xã Tỉnh Gia Lai
134 24109 Xã Uar Xã Tỉnh Gia Lai
135 24112 Xã Ia Rsai Xã Tỉnh Gia Lai

🗺️ Xem theo tỉnh thành