FindBase

Tra mã xã phường — Tỉnh Lai Châu

Mã Tổng cục Thống kê năm chữ số của từng xã, phường và đặc khu, theo địa giới hành chính có hiệu lực từ 01/7/2025. Đây là mã cơ quan nhà nước dùng trên biểu mẫu và báo cáo, khác với mã số thuế của doanh nghiệp.

Bỏ lọc

38 đơn vị

# Mã TCTK Tên đơn vị Loại Tỉnh thành
1 03388 Phường Đoàn Kết Phường Tỉnh Lai Châu
2 03390 Xã Bình Lư Xã Tỉnh Lai Châu
3 03394 Xã Sin Suối Hồ Xã Tỉnh Lai Châu
4 03405 Xã Tả Lèng Xã Tỉnh Lai Châu
5 03408 Phường Tân Phong Phường Tỉnh Lai Châu
6 03424 Xã Bản Bo Xã Tỉnh Lai Châu
7 03430 Xã Khun Há Xã Tỉnh Lai Châu
8 03433 Xã Bum Tở Xã Tỉnh Lai Châu
9 03434 Xã Nậm Hàng Xã Tỉnh Lai Châu
10 03439 Xã Thu Lũm Xã Tỉnh Lai Châu
11 03442 Xã Pa Ủ Xã Tỉnh Lai Châu
12 03445 Xã Mường Tè Xã Tỉnh Lai Châu
13 03451 Xã Mù Cả Xã Tỉnh Lai Châu
14 03460 Xã Hua Bum Xã Tỉnh Lai Châu
15 03463 Xã Tà Tổng Xã Tỉnh Lai Châu
16 03466 Xã Bum Nưa Xã Tỉnh Lai Châu
17 03472 Xã Mường Mô Xã Tỉnh Lai Châu
18 03478 Xã Sìn Hồ Xã Tỉnh Lai Châu
19 03487 Xã Lê Lợi Xã Tỉnh Lai Châu
20 03503 Xã Pa Tần Xã Tỉnh Lai Châu
21 03508 Xã Hồng Thu Xã Tỉnh Lai Châu
22 03517 Xã Nậm Tăm Xã Tỉnh Lai Châu
23 03529 Xã Tủa Sín Chải Xã Tỉnh Lai Châu
24 03532 Xã Pu Sam Cáp Xã Tỉnh Lai Châu
25 03538 Xã Nậm Mạ Xã Tỉnh Lai Châu
26 03544 Xã Nậm Cuổi Xã Tỉnh Lai Châu
27 03549 Xã Phong Thổ Xã Tỉnh Lai Châu
28 03562 Xã Sì Lở Lầu Xã Tỉnh Lai Châu
29 03571 Xã Dào San Xã Tỉnh Lai Châu
30 03583 Xã Khổng Lào Xã Tỉnh Lai Châu
31 03595 Xã Than Uyên Xã Tỉnh Lai Châu
32 03598 Xã Tân Uyên Xã Tỉnh Lai Châu
33 03601 Xã Mường Khoa Xã Tỉnh Lai Châu
34 03613 Xã Nậm Sỏ Xã Tỉnh Lai Châu
35 03616 Xã Pắc Ta Xã Tỉnh Lai Châu
36 03618 Xã Mường Than Xã Tỉnh Lai Châu
37 03637 Xã Mường Kim Xã Tỉnh Lai Châu
38 03640 Xã Khoen On Xã Tỉnh Lai Châu

🗺️ Xem theo tỉnh thành