FindBase

Tra mã xã phường — Tỉnh Lạng Sơn

Mã Tổng cục Thống kê năm chữ số của từng xã, phường và đặc khu, theo địa giới hành chính có hiệu lực từ 01/7/2025. Đây là mã cơ quan nhà nước dùng trên biểu mẫu và báo cáo, khác với mã số thuế của doanh nghiệp.

Bỏ lọc

65 đơn vị

# Mã TCTK Tên đơn vị Loại Tỉnh thành
1 05977 Phường Đông Kinh Phường Tỉnh Lạng Sơn
2 05983 Phường Lương Văn Tri Phường Tỉnh Lạng Sơn
3 05986 Phường Tam Thanh Phường Tỉnh Lạng Sơn
4 06001 Xã Đoàn Kết Xã Tỉnh Lạng Sơn
5 06004 Xã Quốc Khánh Xã Tỉnh Lạng Sơn
6 06019 Xã Tân Tiến Xã Tỉnh Lạng Sơn
7 06037 Xã Kháng Chiến Xã Tỉnh Lạng Sơn
8 06040 Xã Thất Khê Xã Tỉnh Lạng Sơn
9 06046 Xã Tràng Định Xã Tỉnh Lạng Sơn
10 06058 Xã Quốc Việt Xã Tỉnh Lạng Sơn
11 06073 Xã Hoa Thám Xã Tỉnh Lạng Sơn
12 06076 Xã Quý Hòa Xã Tỉnh Lạng Sơn
13 06079 Xã Hồng Phong Xã Tỉnh Lạng Sơn
14 06085 Xã Thiện Hòa Xã Tỉnh Lạng Sơn
15 06091 Xã Thiện Thuật Xã Tỉnh Lạng Sơn
16 06103 Xã Thiện Long Xã Tỉnh Lạng Sơn
17 06112 Xã Bình Gia Xã Tỉnh Lạng Sơn
18 06115 Xã Tân Văn Xã Tỉnh Lạng Sơn
19 06124 Xã Na Sầm Xã Tỉnh Lạng Sơn
20 06148 Xã Thụy Hùng Xã Tỉnh Lạng Sơn
21 06151 Xã Hội Hoan Xã Tỉnh Lạng Sơn
22 06154 Xã Văn Lãng Xã Tỉnh Lạng Sơn
23 06172 Xã Hoàng Văn Thụ Xã Tỉnh Lạng Sơn
24 06184 Xã Đồng Đăng Xã Tỉnh Lạng Sơn
25 06187 Phường Kỳ Lừa Phường Tỉnh Lạng Sơn
26 06196 Xã Ba Sơn Xã Tỉnh Lạng Sơn
27 06211 Xã Cao Lộc Xã Tỉnh Lạng Sơn
28 06220 Xã Công Sơn Xã Tỉnh Lạng Sơn
29 06253 Xã Văn Quan Xã Tỉnh Lạng Sơn
30 06280 Xã Điềm He Xã Tỉnh Lạng Sơn
31 06286 Xã Khánh Khê Xã Tỉnh Lạng Sơn
32 06298 Xã Yên Phúc Xã Tỉnh Lạng Sơn
33 06313 Xã Tri Lễ Xã Tỉnh Lạng Sơn
34 06316 Xã Tân Đoàn Xã Tỉnh Lạng Sơn
35 06325 Xã Bắc Sơn Xã Tỉnh Lạng Sơn
36 06337 Xã Tân Tri Xã Tỉnh Lạng Sơn
37 06349 Xã Hưng Vũ Xã Tỉnh Lạng Sơn
38 06364 Xã Vũ Lễ Xã Tỉnh Lạng Sơn
39 06367 Xã Vũ Lăng Xã Tỉnh Lạng Sơn
40 06376 Xã Nhất Hòa Xã Tỉnh Lạng Sơn
41 06385 Xã Hữu Lũng Xã Tỉnh Lạng Sơn
42 06391 Xã Yên Bình Xã Tỉnh Lạng Sơn
43 06400 Xã Hữu Liên Xã Tỉnh Lạng Sơn
44 06415 Xã Vân Nham Xã Tỉnh Lạng Sơn
45 06427 Xã Cai Kinh Xã Tỉnh Lạng Sơn
46 06436 Xã Thiện Tân Xã Tỉnh Lạng Sơn
47 06445 Xã Tân Thành Xã Tỉnh Lạng Sơn
48 06457 Xã Tuấn Sơn Xã Tỉnh Lạng Sơn
49 06463 Xã Chi Lăng Xã Tỉnh Lạng Sơn
50 06475 Xã Bằng Mạc Xã Tỉnh Lạng Sơn
51 06481 Xã Chiến Thắng Xã Tỉnh Lạng Sơn
52 06496 Xã Nhân Lý Xã Tỉnh Lạng Sơn
53 06505 Xã Vạn Linh Xã Tỉnh Lạng Sơn
54 06517 Xã Quan Sơn Xã Tỉnh Lạng Sơn
55 06526 Xã Na Dương Xã Tỉnh Lạng Sơn
56 06529 Xã Lộc Bình Xã Tỉnh Lạng Sơn
57 06541 Xã Mẫu Sơn Xã Tỉnh Lạng Sơn
58 06565 Xã Khuất Xá Xã Tỉnh Lạng Sơn
59 06577 Xã Thống Nhất Xã Tỉnh Lạng Sơn
60 06601 Xã Lợi Bác Xã Tỉnh Lạng Sơn
61 06607 Xã Xuân Dương Xã Tỉnh Lạng Sơn
62 06613 Xã Đình Lập Xã Tỉnh Lạng Sơn
63 06616 Xã Thái Bình Xã Tỉnh Lạng Sơn
64 06625 Xã Kiên Mộc Xã Tỉnh Lạng Sơn
65 06637 Xã Châu Sơn Xã Tỉnh Lạng Sơn

🗺️ Xem theo tỉnh thành