FindBase

Tra mã xã phường — Thành phố Huế

Mã Tổng cục Thống kê năm chữ số của từng xã, phường và đặc khu, theo địa giới hành chính có hiệu lực từ 01/7/2025. Đây là mã cơ quan nhà nước dùng trên biểu mẫu và báo cáo, khác với mã số thuế của doanh nghiệp.

Bỏ lọc

40 đơn vị

# Mã TCTK Tên đơn vị Loại Tỉnh thành
1 19753 Phường Phú Xuân Phường Thành phố Huế
2 19774 Phường Kim Long Phường Thành phố Huế
3 19777 Phường Vỹ Dạ Phường Thành phố Huế
4 19789 Phường Thuận Hóa Phường Thành phố Huế
5 19804 Phường Hương An Phường Thành phố Huế
6 19813 Phường Thủy Xuân Phường Thành phố Huế
7 19815 Phường An Cựu Phường Thành phố Huế
8 19819 Phường Phong Điền Phường Thành phố Huế
9 19828 Phường Phong Phú Phường Thành phố Huế
10 19831 Phường Phong Dinh Phường Thành phố Huế
11 19858 Phường Phong Thái Phường Thành phố Huế
12 19867 Xã Quảng Điền Xã Thành phố Huế
13 19873 Phường Phong Quảng Phường Thành phố Huế
14 19885 Xã Đan Điền Xã Thành phố Huế
15 19900 Phường Thuận An Phường Thành phố Huế
16 19909 Phường Dương Nỗ Phường Thành phố Huế
17 19918 Xã Phú Hồ Xã Thành phố Huế
18 19930 Phường Mỹ Thượng Phường Thành phố Huế
19 19942 Xã Phú Vang Xã Thành phố Huế
20 19945 Xã Phú Vinh Xã Thành phố Huế
21 19960 Phường Phú Bài Phường Thành phố Huế
22 19969 Phường Thanh Thủy Phường Thành phố Huế
23 19975 Phường Hương Thủy Phường Thành phố Huế
24 19996 Phường Hương Trà Phường Thành phố Huế
25 20014 Phường Hóa Châu Phường Thành phố Huế
26 20017 Phường Kim Trà Phường Thành phố Huế
27 20035 Xã Bình Điền Xã Thành phố Huế
28 20044 Xã A Lưới 2 Xã Thành phố Huế
29 20050 Xã A Lưới 5 Xã Thành phố Huế
30 20056 Xã A Lưới 1 Xã Thành phố Huế
31 20071 Xã A Lưới 3 Xã Thành phố Huế
32 20101 Xã A Lưới 4 Xã Thành phố Huế
33 20107 Xã Phú Lộc Xã Thành phố Huế
34 20122 Xã Vinh Lộc Xã Thành phố Huế
35 20131 Xã Hưng Lộc Xã Thành phố Huế
36 20137 Xã Chân Mây - Lăng Cô Xã Thành phố Huế
37 20140 Xã Lộc An Xã Thành phố Huế
38 20161 Xã Khe Tre Xã Thành phố Huế
39 20179 Xã Nam Đông Xã Thành phố Huế
40 20182 Xã Long Quảng Xã Thành phố Huế

🗺️ Xem theo tỉnh thành