Tra mã xã phường — Thành phố Hải Phòng
Mã Tổng cục Thống kê năm chữ số của từng xã, phường và đặc khu, theo địa giới hành chính có hiệu lực từ 01/7/2025. Đây là mã cơ quan nhà nước dùng trên biểu mẫu và báo cáo, khác với mã số thuế của doanh nghiệp.
114 đơn vị · trang 2/2
| # | Mã TCTK | Tên đơn vị | Loại | Tỉnh thành |
|---|---|---|---|---|
| 101 | 11761 | Xã Quyết Thắng | Xã | Thành phố Hải Phòng |
| 102 | 11779 | Xã Tân Minh | Xã | Thành phố Hải Phòng |
| 103 | 11791 | Xã Tiên Minh | Xã | Thành phố Hải Phòng |
| 104 | 11806 | Xã Chấn Hưng | Xã | Thành phố Hải Phòng |
| 105 | 11809 | Xã Hùng Thắng | Xã | Thành phố Hải Phòng |
| 106 | 11824 | Xã Vĩnh Bảo | Xã | Thành phố Hải Phòng |
| 107 | 11836 | Xã Vĩnh Thịnh | Xã | Thành phố Hải Phòng |
| 108 | 11842 | Xã Vĩnh Thuận | Xã | Thành phố Hải Phòng |
| 109 | 11848 | Xã Vĩnh Hòa | Xã | Thành phố Hải Phòng |
| 110 | 11875 | Xã Vĩnh Hải | Xã | Thành phố Hải Phòng |
| 111 | 11887 | Xã Vĩnh Am | Xã | Thành phố Hải Phòng |
| 112 | 11911 | Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã | Thành phố Hải Phòng |
| 113 | 11914 | Đặc khu Cát Hải | Đặc khu | Thành phố Hải Phòng |
| 114 | 11948 | Đặc khu Bạch Long Vĩ | Đặc khu | Thành phố Hải Phòng |
🗺️ Xem theo tỉnh thành
- Tỉnh An Giang
- Tỉnh Bắc Ninh
- Tỉnh Cà Mau
- Tỉnh Cao Bằng
- Tỉnh Đắk Lắk
- Tỉnh Điện Biên
- Tỉnh Đồng Nai
- Tỉnh Đồng Tháp
- Tỉnh Gia Lai
- Tỉnh Hà Tĩnh
- Tỉnh Hưng Yên
- Tỉnh Khánh Hòa
- Tỉnh Lai Châu
- Tỉnh Lạng Sơn
- Tỉnh Lào Cai
- Tỉnh Lâm Đồng
- Tỉnh Ninh Bình
- Tỉnh Nghệ An
- Tỉnh Phú Thọ
- Tỉnh Quảng Ninh
- Tỉnh Quảng Ngãi
- Tỉnh Quảng Trị
- Tỉnh Sơn La
- Tỉnh Tây Ninh
- Tỉnh Tuyên Quang
- Tỉnh Thái Nguyên
- Tỉnh Thanh Hóa
- Tỉnh Vĩnh Long
- Thành phố Cần Thơ
- Thành phố Đà Nẵng
- Thành phố Hà Nội
- Thành phố Hải Phòng
- Thành phố Hồ Chí Minh
- Thành phố Huế